Hộp 10 x 30 x 0.7 --> 1.4 Hộp 12 x 32 x 0.7 --> 2.2 Hộp 14 x 14 x 0.7 --

vânnhktpvânnhktp

15:06 - 18/01/0

Hộp 10 x 30 x 0.7 --> 1.4 Hộp 12 x 32 x 0.7 --> 2.2 Hộp 14 x 14 x 0.7 --> 1.5 Hộp 14 x 24 x 0.7 --> 1.5 Hộp 15 x 35 x 0.7 --> 1.5Hộp 16 x 16 x 0.7 --> 1.5 Hộp 20 x 20 x 0.7 --> 2.0 Hộp 20 x 25 x 0.7 --> 2.5 Hộp 20 x 30 x 0.7 --> 2.5 Hộp 20 x 40 x 0.7 --> 3.0 Hộp 25 x 25 x 0.7 --> 2.5

Hộp 25 x 50 x 1.0 --> 3.0 Hộp 30 x 30 x 0.8 --> 2.5 Hộp 30 x 60 x 1.1 --> 3.5 Hộp 40 x 40 x 1.1 --> 3.5 Hộp 40 x 80 x 1.2 --> 3.5 Hộp 40 x 100 x 1.4-->3.8 Hộp 50 x 50 x 1.2 --> 3.8 Hộp 50 x 100 x 1.5 --> 3.8 Hộp 60 x 60 x 1.2 --> 3.8 Hộp 60 x 120 x 1.5 --> 3.8 Hộp 75 x 75 x 1.5 --> 3.8 Hộp 90 x 90 x 1.5 --> 4.0Hộp 100 x 100 x 2.0 --> 4.0 Hộp 12 x 12 x 0.7 --> 1.4 Hộp 10 x 20 x 0.7 --> 1.2 Hộp 10 x 10 x 0.7 --> 1.2

Thép lá,cuộn cán nóng : 1.2 ->3.0 ly tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006.

Thép tấm, cuộn cán nóng : 3.0 -> 30ly tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006, Q345.

Thép tấm lộ cộ : 30->100ly

Thép lá,cuộn cán nguội : 0.4->2.0ly tiêu chuẩn SPCC

Thép tấm, cuộn chống trượt : 3.0 -> 8.0ly

Thép cuộn mạ kẽm, PO : 0.3 -> 6.0ly

Thép hình H100x100 , H125x125, H150x150, H200x200, H250x250, H300x300, H350x350, H400x400, H 588x300, H600, H800

H100 –> 800 , , U50 –> U380 …..

Thép cọc cừ : 400x100; 400x125; 400x175.

Thép phôi : 120x120; 130x130; 150x150…

Tiêu chuẩn : SS400B, SPHC , SAE1006, Q345, SPCC.

Bộ Phận Kinh Doanh:

CÔNG TY TNHH MTV THÉP KIM TÍN PHÁT

ĐC: E4/O3 Thuân giao,Thuận an, Bình Dương.

ĐT: 06503 719 806

Fax: 06503 719 805

Hotline : 0913 497 297 Mr Anh

Web : http://thepongduc.vn/

Email : thepkimtinphat@gmail.com    

Bình luận
-
Bạn có thể quan tâm
Thông báo
Giúp chúng tôi hiểu điều gì đang xảy ra

Có vấn đề gì vậy?